灼灼

zhuó zhuó chước chước

Hán Việt: chước chước · Pinyin: zhuó zhuó

Tổng quan

書 sáng; sáng quắc; sáng sủa; sáng rực。形容明亮。 目光灼灼 ánh mắt sáng quắc

Cấu tạo: (chước) + (chước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 sáng; sáng quắc; sáng sủa; sáng rực。形容明亮。 目光灼灼 ánh mắt sáng quắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.花茂盛鮮明。《詩經.周南.桃夭》:「桃之夭夭,灼灼其華。」唐.白居易〈秦中吟.買花〉:「灼灼百朵紅,戔戔五束素。」 2.明亮。《文選.阮籍.詠懷詩一七首之一四》:「灼灼西隤日,餘光照我衣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明亮的样子目光灼灼; 鲜明的样子灼灼其华。
  • Tân Hoa Tự Điển ①明亮的样子目光灼灼。②鲜明的样子灼灼其华。

Eng

  • Cihui 灼灼 zhuózhuó r.f. <wr.> 1. shining; brilliant 2. blooming; luxuriant