炤炤
chiếu chiếu
Hán Việt: chiếu chiếu
Tổng quan
炤炤 CHỈU CHỈU Chang chang. 炤炤𣅶江夏 Chỉu chỉu lúc chang hè (C.D.) Ngày hè nắng chang chang.
Nghĩa
Việt
- Cihui 炤炤 CHỈU CHỈU Chang chang. 炤炤𣅶江夏 Chỉu chỉu lúc chang hè (C.D.) Ngày hè nắng chang chang.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明的樣子。《淮南子.俶真》:「弊其元光,而求知之于耳目,是釋其炤炤而道其冥冥也,是之謂失道。」《南史.卷三三.范泰傳》:「去白日之炤炤,襲長夜之悠悠。」 2.明察秋毫的樣子。《荀子.儒效》:「樂樂兮其執道不殆也,炤炤兮其用知之明也。」