炤
chiếu
Hán Việt: chiếu · Pinyin: zhào
Tổng quan
họ [Zhao4] biến thể của 照[zhao4] chiếu soi sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhào |
|---|---|
| Hán Việt | chiếu |
| Quảng Đông | ciu1 |
| Mân Nam | tshiō |
| Nhật Bản | TERU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄓㄠˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjeuh |
| Baxter-Sagart | taw-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | taw-s |
| Phản thiết | 之邵反 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Như chữ [照].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bảnh bảnh bao [Eng: illumine, light up; reflect]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 照耀。同「照」。《荀子.天論》:「列星隨旋,日月遞炤。」
Eng
- CC-CEDICT surname Zhao
- CC-CEDICT variant of 照[zhao4]|to shine|to illuminate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】之少切【集韻】【正韻】之笑切,𠀤音詔。本作照。【晉語】明耀以炤之。【荀子·儒效篇】炤炤兮其用知之明也。【註】炤炤,明見貌。與照同。 又【爾雅·釋蟲】熒火卽炤。【註】夜飛腹下有火。【疏】熒火,一名卽炤。 又【集韻】正少切,音沼。光也。 又【集韻】【正韻】𠀤之遙切,音招。【集韻】本作昭。詳日部昭字註。【淮南子·俶眞訓】是釋其炤炤而道其冥冥也。 又【集韻】亦姓。 又【集韻】【正韻】𠀤職略切,音酌。【集韻】明也。引《詩》亦孔之炤。通作灼。◎按今《詩·小雅》作昭。 又【唐韻正】之邵反。詳灼字註。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 照 · 照