炫目

xuàn mù huyễn mục

Hán Việt: huyễn mục · Pinyin: xuàn mù

Tổng quan

làm lóa mắt | gây kinh ngạc hói mắt, loá mắt. huyễn mục huyễn mục ☆Chói mắt, loá mắt.

Cấu tạo: (huyễn) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm lóa mắt | gây kinh ngạc hói mắt, loá mắt. huyễn mục huyễn mục ☆Chói mắt, loá mắt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光彩耀眼奪目。《晉書.卷三六.張華傳》:「大盆盛水,置劍其上,視之者精芒炫目。」《聊齋志異.卷七.仙人島》:「殿上列數十筵,鋪張炫目。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光彩夺目;炫人眼目。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.光彩夺目;炫人眼目。

Eng

  • CC-CEDICT to dazzle|to inspire awe
  • Cihui to dazzle; to inspire awe