xuàn huyễn

Hán Việt: huyễn · Pinyin: xuàn

Tổng quan

làm chói mắt khoe khoang thể hiện (tiếng lóng) ngầu tuyệt vời

炫学 · 炫富 · 炫弄 · 炫惑 · 炫技 · 炫目 · 炫示 · 炫耀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuàn
Hán Việthuyễn
Quảng Đônghyun3
Mân Namhiān
Nhật BảnHIKARU
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄢˋ
Hán ngữ Trung cổghuenh
Phản thiết熒絹切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rực rỡ. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Kim bích huyễn diệu} [金碧炫燿] (Phong tục 風俗) Vàng ngọc sáng chói. Khoe khoang, tự khoe mình gọi là {tự huyễn} [自炫].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光彩閃耀的樣子。如:「炫炫」。《文選.司馬相如.長門賦》:「五色炫以相曜兮,爛耀耀而成光。」 [動] 1.照耀、照亮。如:「光彩炫目」。《文選.左思.吳都賦》:「光色炫晃。」 2.誇耀、顯示。如:「炫耀」、「自炫其力」。南朝梁.劉勰《文心雕龍.頌讚》:「降及品物,炫辭作翫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炫 (形声。从火,玄声。本义晃眼) 同本义 炫,烂耀也。--《说文》 炫光貌。--《埤仓》 炫熿干道。--《战国策·秦策》 大盆盛水,置剑其上,视之者精芒炫目。--《晋书》 又如炫视(目光炫乱);炫目(光彩夺目);炫色(闪烁光芒);炫炫(光耀明亮的样子) 迷惑;惑乱 显示;夸耀 生已沽名炫气豪,死犹虚伪惑儿曹。--《警世通言》 又如炫的那家世(夸什么家阀世系;显什么眼);炫玉求售(自诩有才,以求施展) 炫 形容艳丽 袨(炫 炫xuàn ⒈照耀光彩~目。 ⒉夸耀自~其能。

Eng

  • CC-CEDICT to dazzle|to boast|to show off|(slang) cool|awesome

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】黃練切【集韻】【韻會】【正韻】熒絹切,𠀤音眩。【玉篇】耀光也。【廣韻】明也。【戰國策】炫熿于道。 又【廣韻】火光也。 又【唐韻】胡畎切,音𥌭。【說文】爓耀也。

Thuyết Văn

爓燿也。 从火。玄聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

爓燿謂光爓燿明也。封禪文叚玄爲之。 胡畎切。十四部。廣韵去聲。

【炫】 (huyễn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 玄 (huyền) Phiên thiết: Hồ quyến thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 畎 (quyến) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'yên' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: hyện (âm hệ: 0 | từ v…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 衒