炯炯
quýnh quýnh
Hán Việt: quýnh quýnh · Pinyin: jiǒng jiǒng
Tổng quan
(văn học) (mắt) sáng | long lanh áng rực — Vẻ không yên. quýnh quýnh quýnh quýnh ☆Sáng rực — Vẻ không yên.
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) (mắt) sáng | long lanh áng rực — Vẻ không yên. quýnh quýnh quýnh quýnh ☆Sáng rực — Vẻ không yên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.光明、光亮。宋.周邦彥〈蝶戀花.月皎驚烏栖不定〉詞:「喚起兩眸清炯炯,淚花落枕紅綿冷。」《儒林外史》第三三回:「杜少卿看那先生細瘦,通眉長爪,雙眸炯炯,知他不是庸流,便也一見如故。」 2.明察。清.龔自珍〈戒將歸文〉:「精炯炯其獨寤兮,物溫溫其燭楹。拂清輝而不御兮,嫌太陰之尚墮乎。」 3.張目不眠。三國魏.陳琳〈止欲賦〉:「宵炯炯以不寐,晝舍食而忘飢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容明亮(多用于目光):目光~|两眼~有神。
Eng
- CC-CEDICT (literary) (of eyes) bright; shining
- Cihui (literary) (of eyes) bright; shining