炯
quýnh
Hán Việt: quýnh · Pinyin: jiǒng
Tổng quan
sáng rõ ràng biến thể cũ của 炯[jiong3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiǒng |
|---|---|
| Hán Việt | quýnh |
| Quảng Đông | gwik1 |
| Mân Nam | king2 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 형 |
| Chú âm | ㄐˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghuengx |
| Phản thiết | 畎迥切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 迥 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Quýnh quýnh} [炯炯] lòe lòe, sáng chói lọi, soi tỏ. Như {mục quang quýnh quýnh} [目光炯炯] ánh mắt sáng rực. Cũng đọc là chữ {huỳnh}.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.光明的、明亮的。如:「目光炯炯」、「炯炯有神」。唐.柳宗元〈答吳武陵論非國語書〉:「一觀其文,心朗目舒,炯若深井之下,仰視白日之正中也。」宋.陸游〈雪中獨酌〉詩:「莫驚醉眼炯如電,假鉞猶堪行督戰。」 2.明白的、顯著的。《三國志.卷六五.吳書.賀邵傳》:「此當世之明鑒,目前之炯戒也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炯 (形声。从火,冋声)声。本义光明,光亮) 同本义 炯、光也。--《说文》 炯,明也。--《苍颉篇》 皦日炯晃于绮疏。--孙绰《游天台山赋》 又申之以炯戎。--班固《幽通赋》 向炯烛而背白日。--葛洪《抱朴子》 又如炯介(光明刚正);炯心(光明的心地);炯炯(光明,光亮);炯晃(光耀明朗) 明显 炯jiǒng明亮,光亮~烛。~ ~有神。
Eng
- CC-CEDICT bright|clear
- CC-CEDICT old variant of 炯[jiong3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【正韻】戸頂切【集韻】【韻會】戸茗切,𠀤音迥。【玉篇】炯炯,明察也。 又【唐韻】【韻會】【正韻】古迥切【集韻】畎迥切,𠀤音熲。【說文】光也。【廣韻】火明貌。【集韻】或作耿。
Thuyết Văn
光也。从火。冋聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
古迥切。十一部。
【炯】 (quýnh ⟨huỳnh⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 冋 (quynh) Phiên thiết: Cổ huýnh thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 迥 (huýnh) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ưnh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cửnh (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: quang (Sáng. Các nhà khoa h) vậy
Tự hình
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烱 · 𤈍 · 烱 · 烱