为言

vi ngôn

Hán Việt: vi ngôn

Tổng quan

VI NGÔN 1. Nói, lời nói. Đại Tuệ Tông Cảo trong TTĐL q.27 ghi: 丞相張魏公在蜀時,圓悟為言:‘師(指宗杲)真得法髓。’及造朝,遂以臨安徑山延之。 Khi còn ở đất Thục, Thừa tướng Trương Ngụy Công nói với Viên Ngộ: Sư (chỉ Tông Cảo) thật được pháp tủy. Ông đảnh lễ sư. Sư mời ông ta đến chùa Kính Sơn ở Lâm An. 2. Nhận là, cho là. Đan Hà trong TĐT q.4 ghi: 時人見余守孤寂, 為言一生無所益。 余則閑吟孤寂章, 始知光陰不虛擲。 Thời nhân thấy tôi giữ cô tịch, Cho là cả đời thật v…

Cấu tạo: (vi) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui VI NGÔN 1. Nói, lời nói. Đại Tuệ Tông Cảo trong TTĐL q.27 ghi: 丞相張魏公在蜀時,圓悟為言:‘師(指宗杲)真得法髓。’及造朝,遂以臨安徑山延之。 Khi còn ở đất Thục, Thừa tướng Trương Ngụy Công nói với Viên Ngộ: Sư (chỉ Tông Cảo) thật được pháp tủy. Ông đảnh lễ sư. Sư mời ông ta đến chùa Kính Sơn ở Lâm An. 2. Nhận là, ch…