煉山

liàn shān luyện san

Hán Việt: luyện san · Pinyin: liàn shān

Tổng quan

đốt cây gây rừng

Cấu tạo: (luyện) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đốt cây gây rừng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了造林或使森林更新,把山上的杂草、灌木或采伐剩余物用火烧掉。

Eng

  • Cihui 煉山 iànshān v.o. burn mountain cover for afforestation