烘烘
hồng hồng
Hán Việt: hồng hồng · Pinyin: hōng hōng
Tổng quan
rừng rực; phần phật; cháy rực (từ tượng thanh, lửa cháy)。象聲詞,形容火著得旺的聲音。 爐火烘烘 lò lửa cháy rừng rực
Nghĩa
Việt
- Cihui rừng rực; phần phật; cháy rực (từ tượng thanh, lửa cháy)。象聲詞,形容火著得旺的聲音。 爐火烘烘 lò lửa cháy rừng rực
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫暖的樣子。如:「這屋裡怎麼這樣熱烘烘的。」 2.熾盛的樣子。《水滸傳》第九二回:「少頃,草場内烘烘火起,烈焰沖天。」 3.喧譁吵雜。如:「只見會場裡一片鬧烘烘的。」《西遊記》第九三回:「當夜睡還未久,即聽雞鳴。那前邊行商烘烘皆起,引燈造飯。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容火着得旺的声音:炉火~。
Eng
- Cihui 烘烘 hōnghōng on. sound of a roaring fire ◆suf. very | chòu∼ stinking; foul-smelling ◆r.f. 1. warm and cozy 2. noisy and jubilant (of a crowd)