烘
hồngNôm hồng
Hán Việt: hồng · Pinyin: hōng · Nôm: hồng
Tổng quan
Đốt
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | hōng |
|---|---|
| Hán Việt | hồng |
| Âm Nôm | hóng |
| Quảng Đông | hong3 |
| Mân Nam | hang |
| Nhật Bản | KAGARIBI |
| Hàn Quốc | 홍 |
| Chú âm | ㄏㄛˉ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghung |
| Phản thiết | 呼洪切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đốt. Sấy, hơ lửa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hòng 烘 ◎ Phiên khác: nung: cái hẹn đã nung nấu trong lòng (TVG), hồng: ngọn lửa bốc cháy, ý nói hạn của mình đang thời cao điểm, chắc bài thơ này làm lúc Nguyễn Trãi bị giam lỏng ở Côn Sơn (BVN), hồng: nung nấu (MQL, PL). Hòng: đã từng mong thực hiện được ước hẹn từ xưa như ngày nay. Hòng nghĩa là mong được, như nói: đừng có hòng! nay theo ĐDA. ① đgt. <từ cổ> định, muốn, mong. Bẻ cái trúc hòng phân suối, quét con am để chứa mây. (Mạn thuật 28.3). ② đgt. <từ cổ> “sắp tới…mệt hòng chết”. [Paulus của 1895: 445; Béhaine 1773]. Làm quan thơ dại, tài chẳng đủ, về ở thanh nhàn, hẹn đã hòng. (Thuật…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển hóng 烘 đgt. hứng. Tựa cội cây ngồi hóng mát, leo heo ta hãy một leo heo. (Thuật hứng 67.7)‖ (Bảo kính 170.1)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hong hong nắng [Eng: to sunbathe]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] có khi hóng mát giờ lâu
- Bảng Tra Chữ Nôm hóng bồ hóng [Eng: soot]
- Bảng Tra Chữ Nôm hồng hồng thủ (hơ lửa cho ấm) [Eng: to dry by fire]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用火烤乾或藉火取暖。如:「烘乾」、「烘手」。《水滸傳》第一○回:「小人是牢城營差使人,被雪打濕了衣裳,借此火烘一烘。」 2.襯托、陪襯。如:「烘托」。宋.范成大〈春後微雪一宿而晴〉詩:「朝暾不與同雲便,烘作晴空萬縷霞。」宋.辛棄疾〈滿江紅.可恨東君〉詞:「更天涯、芳草最關情,烘殘日。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烘〈动〉 (形声。从火,共声。本义烧,焚烧) 同本义 烘,燎也。--《尔雅·释言》 卬烘于歮。--《诗·小雅·白华》 又如烘眼(角膜炎之类的眼病,俗称红眼”); 烘焰(光焰); 烘腾腾(火旺盛貌) 烤干; 烤热 衬托; 渲染 映照 用同哄”。人同时发出声音 烘hōng ⒈烤干、烤热或向火取暖~衣服。~面包。~火。 ⒉衬,渲染~托。~云托月。 ⒊迭用。〈表〉加强语气热~ ~。闹~ ~。
Eng
- CC-CEDICT to bake, to heat by fire, to set off by contrast
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】呼東切【集韻】【韻會】呼公切【正韻】呼洪切,𠀤音𩐠。【爾雅·釋言】烘,燎也。【廣韻】火貌。【詩·小雅】卬烘于煁。 又【廣韻】戸公切【集韻】胡公切,𠀤音洪。義同。 又【集韻】居容切,音恭。【詩·小雅】卬烘于煁。【釋文】孫炎音恭。 又【集韻】【類篇】𠀤渠容切,音蛩。義同。又【廣韻】【集韻】𠀤胡貢切,音閧。【廣韻】火貌。 又【集韻】一曰火乾物。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼貢切,音戇。【廣韻】火乾也。【集韻】或作灴。
Thuyết Văn
尞也。 从火。共聲。 詩曰。卬烘于煁。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
云尞者、燔柴之義之引伸也。小雅白華。卬烘于煁。毛傳及釋言皆曰。烘、燎也。 呼東切。詩釋文引說文巨凶甘凶二反。
【烘】 (hồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: Hô đông thiết Thượng tự: 呼 (hô) , Hạ tự: 東 (đông) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' Suy luận: hông (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: ch“di vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灴 · 䆪 · 𤉻 · 𧇲 · 灴 · 灴