hōng hồng

Hán Việt: hồng · Pinyin: hōng

Tổng quan

nướng hơ nóng làm nổi bật bằng tương phản

烘乾 · 烘制 · 烘动 · 烘干 · 烘托 · 烘染 · 烘炉 · 烘烘

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhōng
Hán Việthồng
Quảng Đônghong3
Mân Namhang
Nhật BảnKAGARIBI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄛˉ ㄋ
Hán ngữ Trung cổghung
Phản thiết呼洪切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt. Sấy, hơ lửa.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm hóng bồ hóng [Eng: soot]
  • Bảng Tra Chữ Nôm hồng hồng thủ (hơ lửa cho ấm) [Eng: to dry by fire]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.用火烤乾或藉火取暖。如:「烘乾」、「烘手」。《水滸傳》第一○回:「小人是牢城營差使人,被雪打濕了衣裳,借此火烘一烘。」 2.襯托、陪襯。如:「烘托」。宋.范成大〈春後微雪一宿而晴〉詩:「朝暾不與同雲便,烘作晴空萬縷霞。」宋.辛棄疾〈滿江紅.可恨東君〉詞:「更天涯、芳草最關情,烘殘日。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 烘〈动〉 (形声。从火,共声。本义烧,焚烧) 同本义 烘,燎也。--《尔雅·释言》 卬烘于歮。--《诗·小雅·白华》 又如烘眼(角膜炎之类的眼病,俗称红眼”);烘焰(光焰);烘腾腾(火旺盛貌) 烤干;烤热 衬托;渲染 映照 用同哄”。人同时发出声音 烘hōng ⒈烤干、烤热或向火取暖~衣服。~面包。~火。 ⒉衬,渲染~托。~云托月。 ⒊迭用。〈表〉加强语气热~ ~。闹~ ~。

Eng

  • CC-CEDICT to bake|to heat by fire|to set off by contrast

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼東切【集韻】【韻會】呼公切【正韻】呼洪切,𠀤音𩐠。【爾雅·釋言】烘,燎也。【廣韻】火貌。【詩·小雅】卬烘于煁。 又【廣韻】戸公切【集韻】胡公切,𠀤音洪。義同。 又【集韻】居容切,音恭。【詩·小雅】卬烘于煁。【釋文】孫炎音恭。 又【集韻】【類篇】𠀤渠容切,音蛩。義同。又【廣韻】【集韻】𠀤胡貢切,音閧。【廣韻】火貌。 又【集韻】一曰火乾物。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼貢切,音戇。【廣韻】火乾也。【集韻】或作灴。

Thuyết Văn

尞也。 从火。共聲。 詩曰。卬烘于煁。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云尞者、燔柴之義之引伸也。小雅白華。卬烘于煁。毛傳及釋言皆曰。烘、燎也。 呼東切。詩釋文引說文巨凶甘凶二反。

【烘】 (hồng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 共 (cộng) Phiên thiết: Hô đông thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 東 (đông) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ông' Suy luận: hông (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ch“di vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 灴 · 䆪 · 𤉻 · 𧇲 · 灴 · 灴