煩言
phiền ngôn
Hán Việt: phiền ngôn · Pinyin: fán yán
Tổng quan
lời phẫn nộ: lời tức giận/không hài lòng/bất mãn/lời phiền/lời nói lộn xộn/lời lẽ rối rắm
Nghĩa
Việt
- Cihui lời phẫn nộ: lời tức giận/không hài lòng/bất mãn/lời phiền/lời nói lộn xộn/lời lẽ rối rắm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉气愤或不满的话啧有~ㄧ心无结怨,口无~; 烦琐的话~碎辞。也作繁言。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①气愤或不满的话啧有~ㄧ心无结怨,口无~。②烦琐的话~碎辞。也作繁言。
Eng
- Cihui 煩言 ányán n. <wr.> 1. complaint 2. tedious talk