煩
phiềnNôm phiền
Hán Việt: phiền · Pinyin: fán · Nôm: phiền
Tổng quan
Phiền (không được giản dị)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Hán Việt | phiền |
| Âm Nôm | phiền |
| Quảng Đông | faan4 |
| Mân Nam | huân |
| Nhật Bản | WAZURAU |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Baxter-Sagart | [b]a[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]a[n] |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phiền (không được giản dị). Nhọc, nhờ người ra giúp hộ gọi là phiền. Phiền não, buồn, việc nhiều không chịu nổi gọi là phiền muộn [煩悶]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển phiền 煩 ◎ Đồng nguyên tự: buồn. tt. ưu phiền, phiền muộn, buồn phiền, phiền não, phiền có âm THV là buồn. (Thuật hứng 58.6)‖ (Tự thuật 115.6)‖ Song viết có nhiều dân có khó, cửa nhà càng quãng thế càng phiền. (Bảo kính 143.4, 186.4)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) phiền phiền phức [Eng: complicated]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoặc nó miệng ráo tâm phiền
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phiền Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.躁悶。如:「煩悶」、「心煩氣躁」。唐.于邵〈晚秋陪盧侍御遊石橋序〉:「是以幽求人境之外,將蕩滌煩慮。」 2.繁雜、眾多。同「繁」。《書經.說命》:「禮煩則亂,事神則難。」《淮南子.主術》:「刑錯而不用,法省而不煩。」 [動] 勞動他人的敬詞。如:「煩您轉達」。《左傳.僖公三十年》:「若亡鄭而有益於君,敢以煩執事。」
Eng
- CC-CEDICT to feel vexed, to bother, to trouble, superfluous and confusing, edgy
- JMdict trouble
ja
- JMdict 煩(はん)
other
- Nguồn khác Phiền. 矇𥋳愁𢚁欣心煩 Mủng ngòi ràu rậy hăn sim phàn (C.D.) Trông lại ta mặt mày rầu rĩ thấy lòng phiền
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音樊。【說文】熱頭痛也。 又【增韻】不𥳑也。【書·說命】禮煩則亂。又【玉篇】干煩也。【左傳·僖二十九年】敢以煩執事。 又【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】煩,勞也。 又【左傳·定二年】嘖有煩言。【註】煩,言忿爭。 又【增韻】悶也。【史記·倉公傳】病使人煩懣。 又鳥名。【司馬相如·上林賦】煩鶩鷛𪆫。【註】徐廣曰:煩鶩,一作番䴌。【漢書·音義】煩鶩,鳧也。郭璞云:煩鶩,鴨屬。 又地名。【戰國策】襲燕樓煩數縣。【註】樓煩,屬鴈門。 又叶符筠切。【陳琳·大暑賦】料救藥之千百兮,祇累熱而增煩。燿靈管之匪念兮,將損性而傷神。 又叶汾洽切。【宋玉·神女賦】淡淸靜其愔嬺兮,性沈祥而不煩,意似近而旣遠,若將來而復旋。【嵆康·琴賦】更唱迭奏,聲若自然,流楚窈窕,懲躁雪煩。
Thuyết Văn
𤍽頭痛也。 从𩑋火。 一曰焚省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩曰。如炎如焚。陸機詩云。身𤍽頭且痛。 會意。 焚火部作燓。此謂形聲也。附袁切。十四部。
【煩】(phiền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋火 (hoả) , Thanh phù (聲符): 一曰焚省 (nhất) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên Nghĩa: 𤍽頭痛 vậy。 từ 𩑋hỏa (lửa)。 Một thuyết khác: 焚 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烦 · 烦 · 烦