煩
phiền
Hán Việt: phiền · Pinyin: fán
Tổng quan
Phiền (không được giản dị).
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | fán |
|---|---|
| Hán Việt | phiền |
| Quảng Đông | faan4 |
| Mân Nam | huân |
| Nhật Bản | WAZURAU |
| Hàn Quốc | 번 |
| Chú âm | ㄈㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | byan |
| Baxter-Sagart | [b]a[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [b]a[n] |
| Phản thiết | 符袁切 |
| Thanh mẫu | 奉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Phiền (không được giản dị). Nhọc, nhờ người ra giúp hộ gọi là {phiền}. Phiền não, buồn, việc nhiều không chịu nổi gọi là {phiền muộn} [煩悶].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: phiền Xuất hiện 6 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: phiền Xuất hiện 5 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.躁悶。如:「煩悶」、「心煩氣躁」。唐.于邵〈晚秋陪盧侍御遊石橋序〉:「是以幽求人境之外,將蕩滌煩慮。」 2.繁雜、眾多。同「繁」。《書經.說命》:「禮煩則亂,事神則難。」《淮南子.主術》:「刑錯而不用,法省而不煩。」 [動] 勞動他人的敬詞。如:「煩您轉達」。《左傳.僖公三十年》:「若亡鄭而有益於君,敢以煩執事。」
Eng
- CC-CEDICT to feel vexed|to bother|to trouble|superfluous and confusing|edgy
ja
- JMdict trouble
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】附袁切【集韻】【韻會】符袁切,𠀤音樊。【說文】熱頭痛也。 又【增韻】不𥳑也。【書·說命】禮煩則亂。又【玉篇】干煩也。【左傳·僖二十九年】敢以煩執事。 又【禮·樂記】衞音趨數煩志。【註】煩,勞也。 又【左傳·定二年】嘖有煩言。【註】煩,言忿爭。 又【增韻】悶也。【史記·倉公傳】病使人煩懣。 又鳥名。【司馬相如·上林賦】煩鶩鷛𪆫。【註】徐廣曰:煩鶩,一作番䴌。【漢書·音義】煩鶩,鳧也。郭璞云:煩鶩,鴨屬。 又地名。【戰國策】襲燕樓煩數縣。【註】樓煩,屬鴈門。 又叶符筠切。【陳琳·大暑賦】料救藥之千百兮,祇累熱而增煩。燿靈管之匪念兮,將損性而傷神。 又叶汾洽切。【宋玉·神女賦】淡淸靜其愔嬺兮,性沈祥而不煩,意似近而旣遠,若將來而復旋。【嵆康·琴賦】更唱迭奏,聲若自然,流楚窈窕,懲躁雪煩。
Thuyết Văn
𤍽頭痛也。 从𩑋火。 一曰焚省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
詩曰。如炎如焚。陸機詩云。身𤍽頭且痛。 會意。 焚火部作燓。此謂形聲也。附袁切。十四部。
【煩】(phiền) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 一曰焚省 (nhất) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên Nghĩa: 𤍽頭痛 vậy。 từ 𩑋hỏa (lửa)。 Một thuyết khác: 焚 thanh phù lược。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 烦 · 烦 · 烦