燒錢
thiêu tiễn
Hán Việt: thiêu tiễn · Pinyin: shāo qián
Tổng quan
đốt vàng mã | (ví von) ném tiền qua cửa sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui đốt vàng mã | (ví von) ném tiền qua cửa sổ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 焚化纸钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.焚化纸钱。
Eng
- CC-CEDICT to burn joss paper|(fig.) to flush money down the toilet
- Cihui to burn joss paper/(fig.) to flush money down the toilet