燒

xiāotiêuNôm tiu

Hán Việt: tiêu · Pinyin: xiāo · Nôm: tiu

Tổng quan

Cái tiêu, tức là cái sáo thổi dọc. Nguyễn Du [阮攸] : Tiêu cổ đông đông sơ xuất môn [簫鼓鼕鼕初出門] (Minh Giang chu phát [明江舟發]) Tiếng tiêu, tiếng trống ầm ĩ lúc mới…

燒化 · 燒指 · 燒料 · 燒毀 · 燒葬 · 燒藍 · 燒送 · 燒銲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiāo
Hán Việtthiêu
Âm Nômsao
Quảng Đôngsiu1
Mân Namsio
Nhật BảnYAKU
Hàn Quốc소
Chú âmㄒㄧㄠˉ
Hán ngữ Trung cổseu
Baxter-Sagartsˤiw
Hán ngữ Thượng cổsˤiw
Phản thiết蘇彫切
Thanh mẫu心
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đốt. Như thiêu hương [燒香] đốt nhang. Một âm là thiếu. Lửa đồng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thiêu 燒 đgt. đốt, thắp. (Mạn thuật 31.1)‖ Ngọc lành nào có tơ vện, vàng thật âu chi lửa thiêu. (Tự thuật 116.4)‖ (Tức sự 123.2)‖ (Bảo kính 151.6)‖ (Tự thán 71.6, 97.1)
  • Giản Dị Hán Nôm sao sao thuốc [Eng: to roast chinese herbs]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thiêu thiêu đốt [Eng: to burn]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thiêu tro lan tử cùng tro liên phòng
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hoàng cầm cát cánh cũng sao
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thấy có vi hãn ra theo
  • Bảng Tra Chữ Nôm thiu cơm thiu; thiu thiu [Eng: stale rice; to fall asleep]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使東西著火。如:「燃燒」。唐.白居易〈賦得古原草送別〉詩:「野火燒不盡,春風吹又生。」 2.加熱使物體發生變化。如:「燒飯」、「燒水」、「燒炭」、「燒磚」。 3.一種烹調方法:(1)先用油炸,再加湯汁來炒或煮。如:「燒茄子」、「紅燒鯉魚」。(2)烤。如:「燒烤」、「叉燒」。 [名] 人因病而體溫失常,發生高熱。如:「發燒」。 [形] 1.燒烤的。如:「燒餅」、「燒雞」、「燒鴨」。 2.在音響界極受注目的。如:「這一張紀念莫札特二百年的選曲唱片,是一張狂熱的燒碟。」

Eng

  • CC-CEDICT to burn, to cook, to stew, to bake, to roast, to heat, to boil (tea, water etc), fever, to run a temperature, (coll.) to let things go to one's head

other

  • Nguồn khác Cất. Nấu. 律幼告󱶊燒 Loảt au gảo lẩu siêu (Q.L.) (Thu dọn về đây cái vò rượu vừa cất). Gảo: cái vò

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𪛕【廣韻】蘇彫切【集韻】【韻會】【正韻】先彫切,𠀤音蕭。樂器。【風俗通】舜作簫,其形參差,以象鳳翼。十管,長二尺。【廣雅】簫,大者二十四管,小者十六管。【博雅】簫,大者二十三管,無底。小者十六管,有底。【三禮圖】簫,大者長尺四寸,二十四彄。頌簫,長尺二寸,十六彄。【通卦驗】簫,夏至之樂,長尺四寸。【註】簫管,形象鳥翼。鳥爲火,火成數七,生數二,二七一十四,簫之長由此。【釋名】簫,肅也,其聲肅肅而淸也。【白虎通】簫者,中呂之氣。【書·益稷】簫韶九成,鳳凰來儀。【傳】言簫見細樂之備。【詩·周頌】旣備乃奏,簫管備舉。【箋】簫,編小竹管,如今賣餳者所吹也。管如𥳤。【禮·月令】仲夏之月,命樂師均琴瑟管簫。【蔡邕·月令章句】簫長則濁,短則淸。以蠟蜜實其底而增減之,則和管而成音,無所復調,當與琴瑟相參。【周禮·春官】笙師掌敎龡簫。【爾雅·釋言】大簫謂之言,小者謂之筊。【疏】李巡曰:大簫,聲大者言言也。小者聲揚而小,故言筊。筊,小也。郭璞曰:簫,一名籟。【莊子·寓言篇】顏成子遊謂南郭子綦曰:汝聞人籟,而未聞地籟。汝聞地籟,而未聞天籟。【註】郭象曰:籟,簫也。【前漢·元帝紀贊】鼓琴瑟,吹洞簫。【註】如淳曰:洞簫,簫之無底者。【段龜龍·涼州記】呂纂,咸寧二年,人發張駿冢,得玉簫。【丹陽記】江寧縣南三十里有慈姥山,積石臨江,上生簫管竹,圓緻異于他處,自泠倫採竹嶰谷,其後惟此簳見珍,故歷代常給樂府,而俗呼曰鼓吹山。【正韻】亦作箾。 又弓末謂之簫。【禮·曲禮】凡遺人弓者,右手執簫,左手承弣。【註】簫,弭頭也。謂之簫,簫邪也。《正義》:簫,弓頭,頭稍剡差邪似簫,故謂爲簫也。 又與篠通。【馬融·長笛賦】林簫蔓荆。【註】簫與篠通。 又叶音脩。【劉邵·趙都賦】擊靈鼓,鳴籟簫。乘素波,鏡淸流。 考證:〔【禮·月令】仲夏之月,命樂師均管簫參差之音。〕 謹按參差之音四字月令所無,謹照月令原文改均琴瑟管簫。

Thuyết Văn

參差管樂。 象鳳之翼。 从竹。肅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

言管樂之列管參差者。竽笙列管雖多而不參差也。周禮小師注。簫、編小竹管如今賣飴餳所吹者。周頌箋同。廣雅云。大者二十三管。小者十六管。王逸注楚辭云。參差洞簫也。 排其管相對如翼。 釋名。簫肅也。其聲肅肅而淸也。穌彫切。古音在三部。

【簫】(tiêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 肅 (túc) Phiên thiết: 穌彫切 → tô + điêu Nghĩa: 參差管樂。 tượng (giống) 鳳 chi (của) 翼。 từ 竹。肅 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 簘 · 㶮 · 𤌸 · 𧄣 · 𪛕 · 𪛖 · 烧 · 焼 · 燒 · 箫 · 箾 · 簘