燒
thiêu
Hán Việt: thiêu · Pinyin: shāo
Tổng quan
đốt nấu hầm nướng quay làm nóng đun sôi (trà, nước, v.v.) sốt bị sốt (khẩu ngữ) để cho mọi thứ trở nên mất kiểm soát
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | shāo |
|---|---|
| Hán Việt | thiêu |
| Quảng Đông | siu1 |
| Mân Nam | sio |
| Nhật Bản | YAKU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄕㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sjeu |
| Baxter-Sagart | [ŋ̊]ew |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ŋ̊]ew |
| Phản thiết | 失照切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 笑 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đốt. Như {thiêu hương} [燒香] đốt nhang. Một âm là {thiếu}. Lửa đồng.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm thiu cơm thiu; thiu thiu [Eng: stale rice; to fall asleep]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.使東西著火。如:「燃燒」。唐.白居易〈賦得古原草送別〉詩:「野火燒不盡,春風吹又生。」 2.加熱使物體發生變化。如:「燒飯」、「燒水」、「燒炭」、「燒磚」。 3.一種烹調方法:(1)先用油炸,再加湯汁來炒或煮。如:「燒茄子」、「紅燒鯉魚」。(2)烤。如:「燒烤」、「叉燒」。 [名] 人因病而體溫失常,發生高熱。如:「發燒」。 [形] 1.燒烤的。如:「燒餅」、「燒雞」、「燒鴨」。 2.在音響界極受注目的。如:「這一張紀念莫札特二百年的選曲唱片,是一張狂熱的燒碟。」
Eng
- CC-CEDICT to burn|to cook|to stew|to bake|to roast|to heat|to boil (tea, water etc)|fever|to run a temperature|(coll.) to let things go to one's head
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】式昭切【集韻】【韻會】【正韻】尸招切,𠀤音𤬖。【說文】𤑔也。【玉篇】燔也。【禮·月令】仲夏毋燒灰。【戰國策】以責賜諸,民因燒其券。 又燒當,羌名。【後漢·西羌傳】至硏十三世孫燒當立。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤失照切,音少。【廣韻】放火。【韻會】野火曰燒。
Thuyết Văn
𤑔也。 从火。堯聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
二篆爲轉注。 式昭切。二部。
【燒】(thiêu) Lục thư: Chuyển chú Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 堯 (nghiêu) Phiên thiết: 式昭切 → thức + chiêu Nghĩa: 𤑔 vậy。 từ hỏa (lửa)。堯 thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㶮 · 𤌸 · 𧄣 · 烧 · 焼 · 簫 · 烧 · 焼 · 簫 · 烧