熱錢
nhiệt tiễn
Hán Việt: nhiệt tiễn · Pinyin: rè qián
Tổng quan
tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền nóng, dòng tiền chuyển từ đồng tiền này sang đồng tiền khác với hy vọng kiếm lời nhanh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在國際金融市場迅速流動的投機性高且規模性大的資金。為英語hot money的意譯。通常為追求匯率變動利益的投機性行為,導致外匯市場的不穩定性增加。也稱為「游資」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 游资。
Eng
- CC-CEDICT hot money, money flowing from one currency to another in the hope of quick profit
- Cihui hot money, money flowing from one currency to another in the hope of quick profit