無學

wú xué vô học

Hán Việt: vô học · Pinyin: wú xué

Tổng quan

sự không biết, (triết học) thuyết không thể biết

Cấu tạo: (vô) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự không biết, (triết học) thuyết không thể biết
  • Cihui vô học (術語)聲聞乘四果中,前三果為有學,第四阿羅漢果為無學。學道圓滿,不更修學也。法華玄贊一曰:「戒定慧三,正為學體,進趣修習名為有學,進趣圓滿止息修習,名為無學。」法華嘉祥疏九曰:「若緣真之心更有增進義,是名為學。緣真之心已滿,不復進求,是名無學。」☸