無聲
vô thanh
Hán Việt: vô thanh · Pinyin: wú shēng
Tổng quan
không có tiếng | một cách im lặng | im lặng
Nghĩa
Việt
- Cihui không có tiếng | một cách im lặng | im lặng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有聲音。如:「悄然無聲」。《文選.曹植.七啟》:「畫形於無象,造響於無聲。」唐.韓愈〈送孟東野序〉:「草木之無聲,風撓之鳴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 没有声音; 吞声;不说话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.没有声音。 2.吞声;不说话。
Eng
- CC-CEDICT noiseless|noiselessly|silent
- Cihui noiseless; noiselessly; silent