焦黃

jiāo huáng tiêu hoàng

Hán Việt: tiêu hoàng · Pinyin: jiāo huáng

Tổng quan

vàng úa | vàng và héo | tái nhợt khô vàng; cháy vàng。黃而乾枯的顏色。

Cấu tạo: (tiêu) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vàng úa | vàng và héo | tái nhợt khô vàng; cháy vàng。黃而乾枯的顏色。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 乾枯變黃。如:「面色焦黃」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 黄而干枯的颜色面色~ㄧ~的豆荚。

Eng

  • CC-CEDICT sallow|yellow and withered|sickly
  • Cihui sallow; yellow and withered; sickly