然然
nhiên nhiên
Hán Việt: nhiên nhiên · Pinyin: rán rán
Tổng quan
nhơn nhơn 然然 tt. <từ cổ> ớn ớn, lạnh rợn rợn, “nhơn lạnh: ớn lạnh, giún lạnh” [Paulus của 1895: 752]. Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5)
1.自然貌。 2.火熊熊貌。喻颜色红艳。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhơn nhơn 然然 tt. <từ cổ> ớn ớn, lạnh rợn rợn, “nhơn lạnh: ớn lạnh, giún lạnh” . Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5)
- Tần suất từ nhơn nhơn 然然 tt. <từ cổ> ớn ớn, lạnh rợn rợn, “nhơn lạnh: ớn lạnh, giún lạnh” [Paulus của 1895: 752]. Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.自然貌。 2.火熊熊貌。喻颜色红艳。
Eng
- JMdict such and such
ja
- JMdict 然然(しかじか)
- JMdict 然然(ささ)