然然
nhiên nhiên
Hán Việt: nhiên nhiên · Pinyin: rán rán
Tổng quan
nhơn nhơn 然然 tt. <từ cổ> ớn ớn, lạnh rợn rợn, “nhơn lạnh: ớn lạnh, giún lạnh” . Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5).
Nghĩa
Việt
- Cihui nhơn nhơn 然然 tt. <từ cổ> ớn ớn, lạnh rợn rợn, “nhơn lạnh: ớn lạnh, giún lạnh” . Cửa sày, giá nhơn nhơn lạnh, lòng bạn, trăng vặc vặc cao. (Bảo kính 167.5).
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自然貌; 火熊熊貌。喻颜色红艳。
- Tân Hoa Tự Điển 1.自然貌。 2.火熊熊貌。喻颜色红艳。
ja
- JMdict such and such