煉山

liàn shānluyện san

Hán Việt: luyện san · Pinyin: liàn shān

Tổng quan

đốt cây gây rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

为了造林或使森林更新,把山上的杂草、灌木或采伐剩余物用火烧掉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

放火燒山。通常是為了取得耕作地或更新森林,而把山上的雜草、灌木或採伐剩餘物放火燒掉。

Cấu tạo: 煉 (luyện) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đốt rừng
  • Biên soạn 煉山 iànshān v.o. burn mountain cover for afforestation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 放火燒山。通常是為了取得耕作地或更新森林,而把山上的雜草、灌木或採伐剩餘物放火燒掉。

Eng

  • Cihui 煉山 iànshān v.o. burn mountain cover for afforestation

Từ liên quan

Gần nghĩa

山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山東 · 山中 · 山丹 · 山主