煉磚

luyện chuyên

Hán Việt: luyện chuyên

Tổng quan

gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke, (từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...), (từ lóng) sai lầm; thất bại

Cấu tạo: (luyện) + (chuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạch nung già, tảng cứt sắt, xỉ tảng, clinke, (từ lóng) cái hay, cái đặc sắc, cái cừ khôi (con ngựa hay, cú đấm hay, người cừ khôi...), (từ lóng) sai lầm; thất bại