磚
chuyênNôm chuyên
Hán Việt: chuyên · Pinyin: zhuān · Nôm: chuyên
Tổng quan
Tục dùng như chữ chuyên [甎]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhuān |
|---|---|
| Hán Việt | chuyên |
| Âm Nôm | gạch |
| Quảng Đông | tyun4 |
| Mân Nam | tsng |
| Nhật Bản | KAWARA |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄊㄨˊ |
| Phản thiết | 淳沿切 |
| Thanh mẫu | 常 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Cũng như chữ chuyên [甎]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chuyên chuyên đầu (gạch vỡ) [Eng: broken brick]
- Giản Dị Hán Nôm gạch gạch ngói [Eng: brick]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.以黏土燒製而成的長方形建築材料。如:「紅磚」、「瓷磚」、「水泥磚」。 2.磚形的物體。如:「茶磚」、「冰磚」、「金磚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.高貌。
Eng
- CC-CEDICT brick, tile (floor or wall, not roof), CL:塊, 块[kuai4]
- JMdict brick (used in Chinese-style buildings)
ja
- JMdict 磚(せん)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】徒官切。同團。【說文】圜也。【周禮】作專。【莊子】作园。【太𤣥】作塼。 又朱遄切,音專。燒墼也。同甎。【古史考】烏曹始作甎。 又淳沿切,音遄。紡塼也。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 甎 · 㼷 · 𥶸 · 塼 · 甎 · 砖 · 磚 · 𫭞 · 砖 · 甎 · 砖