煉鋼

liàn gāng luyện cương

Hán Việt: luyện cương · Pinyin: liàn gāng

Tổng quan

luyện thép | sản xuất thép

Cấu tạo: (luyện) + (cương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui luyện thép | sản xuất thép

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將生鐵或廢鋼在煉鋼爐中加熱至高溫熔融狀態,再供應氧氣,使所含的碳及其他雜質氧化而除去,乃成為鋼,或加入某些合金元素製成各種合成鋼。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把生铁或废钢置于炼钢炉中,加高温,使所含的杂质减低到规定的含量,或加入某些元素制成各种钢。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把生铁或废钢置于炼钢炉中,加高温,使所含的杂质减低到规定的含量,或加入某些元素制成各种钢。

Eng

  • CC-CEDICT to make steel|steelmaking
  • Cihui to make steel; steelmaking