gāng cương

Hán Việt: cương · Pinyin: gāng

Tổng quan

thép

鋼包 · 鋼化 · 鋼印 · 鋼口 · 鋼尺 · 鋼水 · 鋼渣 · 鋼炮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāng
Hán Việtcương
Quảng Đônggong1
Mân Namkǹg
Nhật BảnHAGANE
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄤˉ
Hán ngữ Trung cổkang
Baxter-SagartC.kˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổC.kˤaŋ
Phản thiết居郞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thép. Sắt luyện kỹ gọi là {cương}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cang xem cương [Eng: steel; hard, strong, tough]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cương bất tú cương (thép không dỉ) [Eng: stainless steel]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鐵和碳的合金。比生鐵堅韌,比熟鐵質硬。依含碳量可分為柔鋼、建築用鋼及硬鋼等,是工業上極重要的材料。

Eng

  • CC-CEDICT steel

ja

  • JMdict steel|sword steel|sword

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】古郞切【集韻】【韻會】【正韻】居郞切,𠀤音岡。【玉篇】鍊鐵也。【列子·湯問篇】鍊鋼赤刃,用之切玉,如切泥焉。【魏文帝·樂府】羊頭之鋼。【筆談】世煅鐵謂鋼者,用熟鐵屈盤之,以生鐵陷其閒,泥封煉之,煅令相入,謂之團鋼,亦謂之灌鋼,此乃僞鋼耳。余出使磁州煅坊,始識凡鐵有鋼者,如麫中有筋,鍛百餘火,一煆一輕,至絫煅斤兩不減,則純鋼也。【本草】李時珍曰:鋼分三種,有生鐵夾熟鐵煉成者,有精鐵百煉出鋼者,有西南海山中生成,狀如紫石英者。凡刀劒諸刃,皆是鋼鐵也。 又【廣韻】古浪切【集韻】居浪切,𠀤岡去聲。義同。 考證:〔【列子·殷湯篇】鍊鋼赤刃,用之以切玉,如切泥焉。〕 謹照原書改湯問篇。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎠 · 鎠 · 钢 · 钢 · 钢