煌煌

huáng huánghoàng hoàng

Hán Việt: hoàng hoàng · Pinyin: huáng huáng

Tổng quan

huy hoàng; xán lạn; sáng; sáng sủa; sáng rực. 明星煌煌 ngôi sao sáng

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容明亮:明星~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

光明的樣子。《詩經.陳風.東門之楊》:「東門之楊,其葉牂牂。昏以為期,明星煌煌。」

Cấu tạo: 煌 (hoàng) + 煌 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 明星煌煌
  • Biên soạn 煌煌 huánghuáng r.f. sparkling and bright

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 光明的樣子。《詩經.陳風.東門之楊》:「東門之楊,其葉牂牂。昏以為期,明星煌煌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容明亮:明星~。

Eng

  • Cihui 煌煌 huánghuáng r.f. sparkling and bright

Từ liên quan

Gần nghĩa

煌熠 · 煌扈 · 煌榮 · 煌灼 · 煌焜 · 煌熒 · 煌耀 · 煌荣