huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

rực rỡ

煌煌 · 煌熠 · 敦煌 · 炖煌 · 燉煌 · 粧煌 · 辉煌 · 使辉煌

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Mân Namhông
Nhật BảnKAGAYAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤaŋ
Phản thiết胡光切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sáng sủa, sáng láng.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 光亮、明亮。如:「燈火輝煌」。《文選.司馬相如.封禪文》:「采色炫燿,煥炳煇煌。」《文選.張衡.東京賦》:「煌火馳而星流,逐赤疫於四裔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 煌 (形声。从火,皇声。皇”亦兼表字义。本义光明;光亮) 同本义 煌,煌煇也。--《说文》 煌,光也。--《苍颉篇》 煌光驰而星流。--《东京赋》 煌然而成篇谓之篇。--姚华《论文后编》 又如煌煌烨烨(明亮光辉。形容火势旺盛);煌熠(光明灿烂);煌荣(辉煌);煌荧(闪耀);煌熠(辉耀);煌耀(辉煌) 有火光的,闪耀的 煌,火状。--《广韵·唐韵》 煌huáng ⒈明亮辉~的灯火。明星~ ~。 ⒉鲜明~ ~荧荧,夺人目精(精通"睛")。

Eng

  • CC-CEDICT brilliant

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音皇。【說文】煇也。【玉篇】光明也。【詩·陳風】東門之楊,明星煌煌。又【大雅】檀車煌煌。 又【廣韻】火狀。 又【前漢·地理志】敦煌郡武帝後元年,分酒泉置。【註】應劭曰:敦,大也。煌,盛也。 又【前漢·息夫躬傳】烏孫兩昆彌弱,卑爰疐强盛居彊煌之地。【註】是其國所都地名。 又通作皇。【詩·小雅】朱芾斯皇。【箋】皇,猶煌也。【集韻】或作熿𪏥。 又【集韻】胡盲切,音橫。火光。 又【集韻】戸廣切,音幌。本作晄。明也。亦同熿爌。 又胡曠切,音愰。耀也。晄字原誤从先。

Thuyết Văn

煌煌、煇也。 从火。皇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此依韵會本。今大、小徐本各奪一字。非也。皇皇者華傳曰。皇皇猶煌煌也。朱芾斯皇傳曰。皇猶煌煌也。 胡光切。十部。

【煌】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Phiên thiết: Hồ quang thiết Thượng tự: 胡 (hồ) | Hạ tự: 光 (quang) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oang' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hoàng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàng (Sáng sủa) hoàng (Sáng sủa)、 huy (Cũng như chữ {huy} [) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䪄 · 𤌼 · 𪏥 · 熿