煎心
tiên tâm
Hán Việt: tiên tâm · Pinyin: jiān xīn
Tổng quan
Hán Việt: TIÊN, TIẾN TÂM lo lắng; đau khổ trong lòng; lo âu
1.谓内心痛苦如受煎熬。
內心愁苦如受煎熬。南朝梁.簡文帝〈倡樓怨節〉詩:「片光片影皆麗,一聲一囀煎心。」唐.陳叔達〈自君之出矣〉詩:「思君如明燭,煎心且銜淚。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đau khổ
- VietPhrases đau khổ trong lòng; lo âu
- Tần suất từ Hán Việt: TIÊN, TIẾN TÂM lo lắng; đau khổ trong lòng; lo âu; đau khổ trong lòng; lo âu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 內心愁苦如受煎熬。南朝梁.簡文帝〈倡樓怨節〉詩:「片光片影皆麗,一聲一囀煎心。」唐.陳叔達〈自君之出矣〉詩:「思君如明燭,煎心且銜淚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓内心痛苦如受煎熬。