煎炒

jiān chǎo tiên sao

Hán Việt: tiên sao · Pinyin: jiān chǎo

Tổng quan

xào sơ

Cấu tạo: (tiên) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xào sơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用油煎炒的菜。比喻平淡的飲食。宋.梅堯臣〈次韻和永叔石枕與笛竹簟〉詩:「平生賦分只煎炒,安有綠玉琉璃清。」

Eng

  • CC-CEDICT to lightly fry
  • Cihui to lightly fry