炒
sao
Hán Việt: sao · Pinyin: chǎo
Tổng quan
xào chiên xuất đầu cơ (bất động sản, v.v.) đầu cơ thổi phồng sa thải đuổi việc (ai đó)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chǎo |
|---|---|
| Hán Việt | sao |
| Quảng Đông | caau2 |
| Mân Nam | tshá |
| Nhật Bản | IRU |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄔㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | chraux |
| Baxter-Sagart | [tsʰ](ˤ)r[e]wʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [tsʰ](ˤ)r[e]wʔ |
| Phản thiết | 初爪切 |
| Thanh mẫu | 初 |
| Vận | 巧 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sao, rang. Cãi vã.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xào xào nấu, xào khô, chiên xào [Eng: to cook]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.一種烹飪方法。把食物置鍋內,以少量的油略為翻攪至熟者。如:「炒三鮮」。 2.爭鬧。通「吵」。元.喬吉《金錢記》第一折:「鬧炒炒嫩綠草聒鳴蛙,輕絲絲淡黃柳帶栖鴉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 炒 (形声。从火,少声。本义煎炒,火干) 一种烹调方法。把食物或其他东西放在锅里加热翻动使熟或使干,一般先要放少量的食油 中药炮制法之一。将药材放在锅内加热、翻动至一定要求 吵闹。通吵” 炒 chǎo烹饪方法。把食物放在锅里加热并随时翻动使熟~饭、~肉丝。 【炒冷饭】比喻重复说已说过的话或干已干过的事,没有什么新的内容。 【炒鱿鱼】解雇。取义于鱿鱼片放进热锅中炒便卷成圆筒形,形状恰如'卷铺盖'。最早流行于广东,80年代后进入普通话。 炒chǎo将东西放入火热的锅里翻动搅拌~肉丝。~花生米。
Eng
- CC-CEDICT to sauté; to stir-fry|to speculate (in real estate etc); to scalp|to hype up|to sack; to fire (sb)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】初爪切【集韻】【韻會】【正韻】楚絞切,𠀤音吵。【集韻】熬也。【說文】本作𩱦。【徐鉉曰】今俗作𤌐。別作炒。非是。【玉篇】本作㷅。【廣韻】本作煼。互詳㷅煼二字註。𤌐字原从函作。
Tự hình
- Kim văn
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 焣 · 煼 · 㶤 · 㷅 · 䊏 · 𤊛 · 𤊝 · 𤌉 · 𤌖 · 𤌽 · 𩱦 · 焣