煎熬
tiên ngao
Hán Việt: tiên ngao · Pinyin: jiān áo
Tổng quan
Hán Việt: TIÊN, TIẾN NGAO dày vò; giày vò; hành hạ; dằn vặt; nung nấu; như nung như nấu. chịu đựng sự giày vò
比喻折磨:受尽~。
1.熬煮。《文選.枚乘.七發》:「於是使伊尹煎熬,易牙調和。」 2.內心受折磨而焦灼痛苦。《楚辭.王逸.九思.怨上》:「我心兮煎熬,惟是兮用憂。」唐.李白〈古風〉詩五九首之二○:「名利徒煎熬,安得閒余步。」也作「熬煎」。
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng
- Cihui tra tấn
- Cihui dày vò
- Cihui cảnh khổ
- Cihui đau khổ
- Tần suất từ Hán Việt: TIÊN, TIẾN NGAO dày vò; giày vò; hành hạ; dằn vặt; nung nấu; như nung như nấu. chịu đựng sự giày vò.; tiên ngao/tiễn ngao: dày vò/giày vò/hành hạ/dằn vặt/nung nấu/như nung như nấu; chịu đựng , tra tấn , dày vò , cảnh khổ , đau khổ; giày vò; hành hạ; dằn vặt; nung nấu; như nung như nấu
- Biên soạn 煎熬 iān'áo* n./v. torture; torment
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.熬煮。《文選.枚乘.七發》:「於是使伊尹煎熬,易牙調和。」 2.內心受折磨而焦灼痛苦。《楚辭.王逸.九思.怨上》:「我心兮煎熬,惟是兮用憂。」唐.李白〈古風〉詩五九首之二○:「名利徒煎熬,安得閒余步。」也作「熬煎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻折磨:受尽~。
Eng
- Cihui to suffer; to torture; to torment; ordeal; suffering; torture; torment
- Tần suất từ 煎熬 iān'áo* n./v. torture; torment , Tā zhèngzài jiānyù li shòu ∼. He's being tortured in prison
Đức
- Handedict viel leiden