熬
ngao
Hán Việt: ngao · Pinyin: āo
Tổng quan
ấu: 熬菜 Nấu thức ăn. Xem 熬 [áo].
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | āo |
|---|---|
| Hán Việt | ngao |
| Quảng Đông | ngaau4 |
| Mân Nam | gô |
| Nhật Bản | IRU |
| Hàn Quốc | 오 |
| Chú âm | ㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ngau |
| Baxter-Sagart | ŋˤaw |
| Hán ngữ Thượng cổ | ŋˤaw |
| Phản thiết | 五牢切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Rang khô. Cố nhịn. Như {ngao hình} [熬刑] cố chịu hình.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹調方法,即將食物放入水裡燜煮。如:「熬白菜」、「熬高湯」、「熬豆腐」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 熬〈动〉 把蔬菜等加水并放在文火上煮。如熬白菜;熬豆腐 熬(爊)āo 煮~肉。 熬áo ⒈久煮~药。 ⒉忍受,勉强支持~夜。~痛。煎~。
Eng
- CC-CEDICT to boil; to simmer
- CC-CEDICT to cook on a slow fire; to extract by heating; to decoct|to endure
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】五牢切【集韻】【韻會】【正韻】牛刀切,𠀤音敖。【說文】本作𤏺。乾煎也。【揚子·方言】凡以火而乾五穀之類,自山而東,齊楚以往,謂之熬。【禮·內則】煎醢加于陸稻上,沃之以膏,曰淳熬。【周禮·地官·舍人】共飯米熬穀。【後漢·邊讓傳】少汁,則熬而不可熟。 又與嗸通。【前漢·陳湯傳】衆庶熬熬苦之。【註】愁聲。【說文】或作䵅。【集韻】或作𩱏。
Thuyết Văn
乾𤋎也。 从火。敖聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。𤎅、火乾也。凡以火而乾五榖之類、自山而東齊楚以往謂之𤎅。 五牢切。二部。
【熬】 (ngao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 敖 (ngào) Phiên thiết: Ngũ lao thiết Thượng tự: 五 (ngũ) | Hạ tự: 牢 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 疑母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ng' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: ngaò (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: kiền (Một quẻ đầu tám quẻ )𤋎 vậy
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䵅 · 𤏺 · 𪌑 · 𪌠 · 𪍮 · 𪍾