煎茶
tiên trà
Hán Việt: tiên trà · Pinyin: jiān chá
Tổng quan
TIÊN TRÀ Nấu trà. Người xưa muốn uống trà thì phải dùng lửa để nấu. Uống trà là một tập tục của thiền lâm. TMVK ghi: 掃地煎茶皆躬爲之。 Quét đất nấu trà đều đích thân làm lấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui TIÊN TRÀ Nấu trà. Người xưa muốn uống trà thì phải dùng lửa để nấu. Uống trà là một tập tục của thiền lâm. TMVK ghi: 掃地煎茶皆躬爲之。 Quét đất nấu trà đều đích thân làm lấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 煮茶、烹茶。唐.孟貫〈贈棲隱洞譚先生〉詩:「石泉春釀酒,松火夜煎茶。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烹茶。
- Tân Hoa Tự Điển 1.烹茶。
ja
- JMdict green tea|green leaf tea|non-powdered tea (as opposed to matcha)|medium-grade green tea