茶
tràNôm trà
Hán Việt: trà · Pinyin: chá · Nôm: trà
Tổng quan
Cây chè (trà), lá dùng chế ra các thứ chè uống
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chá |
|---|---|
| Hán Việt | trà |
| Âm Nôm | chè |
| Quảng Đông | caa4 |
| Mân Nam | tê |
| Nhật Bản | CHA |
| Hàn Quốc | 다 |
| Chú âm | ㄔㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dra |
| Phản thiết | 弋奢反 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây chè (trà), lá dùng chế ra các thứ chè uống. Sơn trà [山茶] một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chà 茶 ◎ chà gốc Việt, cành - nhành gốc Hán. x. cành. dt. <từ cổ> cành cây. “chà ràu que củi” [Rhodes 1651 tb1994: 55, 191]; “Cha: pater. Cha ca: pater magnus” [Morrone 1838: 213; Schneider 1987: 390-391], “Chà: ramus. Chà gai: ramus spinosus. Chà chuôm: fasciculus quem in aquâ asservant ad pisces &c. capiendos” [Taberd 1838: 51]. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.3)‖ Chà mai đêm nguyệt, dậy xem bóng, phiến sách ngày xuân ngồi chấm câu. (Ngôn chí 3.3)‖ (Tự thán 84.3)‖ ám sâm: Chà bổi bờm xờm, để ngâm dưới nước cá tôm mến chà (CNNA 37). Kiều Oánh…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển chè 茶 ◎ AHV: trà. Đọc theo âm THV PJ Duong 2013: 106], Ss đối ứng cε (30 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 192]. Như vậy đây là từ hán Việt-Mường. dt. loại lá để uống. Cổi tục, chè thường pha nước tuyết, tìm thanh, khăn tịn nhặt chà mai. (Ngôn chí 2.3)‖ Say minh nguyệt chè ba chén, địch thanh phong lều một căn. (Mạn thuật 27.3)‖ (Thuật hứng 48.3, 51.3)‖ (Thuật hứng 58.5)‖ (Tự thán 71.5)‖ Phong lưu mòn mỏi ba đường cúc, ngày tháng tiêu ma một bát chè. (Tự thán 73.6)‖ Cuộc lần cờ thấp tan ngày diễn, bếp thắng chè thô cổi khuở âu. (Bảo kính 154.6), Ss Thi Kiên Ngô đời Đường có câu: “chè là cái gột…
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trà uống trà [Eng: drink tea]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tế trà nhất túi dùng chùy pháp nay
- Bảng Tra Chữ Nôm chè nước chè, chè chén [Eng: tea, to feast]
- Bảng Tra Chữ Nôm sà sà xuống [Eng: to swoop down]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chè Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chè Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chè Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。山茶科茶屬,「茶樹」之古稱。參見「茶樹」條。 2.用茶葉沏成或煮成的飲料。如:「飲茶」、「品茶」。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「婦人口渴,徐信引到一個茶肆中喫茶。」 3.泛稱某種飲料。如:「苦茶」、「冬瓜茶」、「杏仁茶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茶 茶树 茶叶。由茶树的嫩叶加工制成,供泡取饮料用 前月浮梁买茶去。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如茶市(茶叶市场) 用茶叶泡制、烹制或煎制而成的饮料 唐人煎茶,用姜用盐。--苏轼《东坡志林》 日高人渴漫思茶。--宋·苏轼《浣溪沙》 又如茶座(茶馆为卖茶而设的座位); 茶坊(茶局子、茶局。指茶馆) 某些由蒸发或研磨所制的调匀的食用品 某些饮料 茶 chá ①灌木。嫩叶加工后即成茶叶。 ②用茶叶冲泡成的饮料。 ③某些饮料的名称奶~、油~。 ④指油茶树~油。 【茶馆】中国现代作家老舍的剧作。全剧以北京一座茶馆为舞台,概括了半个世纪的旧中国日渐衰落的过程,揭示了另寻出路的必然。 【茶褐色】赤黄而略带黑的颜色。 【茶花女】法国作家小仲马的小说(后又由作者改编为剧本)。作品通过一个苦难妓女的恋爱悲剧,揭露了资产阶级道德的伪善。 【茶经】书名。唐代陆羽撰。论述了茶的性状、品质、产地、采制、烹饮方法及用具等。是第一部关于茶的专门著作。 【茶青】深绿而微黄的颜色。 【茶余饭后】指休息或空闲时间。又作茶余酒后。 【茶余酒后】见【茶余饭后】。 茶chá ⒈ ⒉用茶叶沏成的饮料请喝~。 ⒊某些饮料的名称奶油~。杏仁~。 ⒋黄褐色~色玻璃。
Eng
- CC-CEDICT tea, tea plant, CL:杯[bei1],壺, 壶[hu2]
- JMdict tea
- JMdict tea plant (Camellia sinensis)
- JMdict tea preparation
- JMdict making tea
- JMdict brown
ja
- JMdict 茶(ちゃ)
other
- Nguồn khác Đừng. Chớ. 茶蒙蒙𬀫𫨰湯 Giá mong gừn mong vằn pây tháng (T.H.) Chớ mong đêm mong ngày mà đi tìm
- Nguồn khác Chữa bệnh. Chữa để lành bệnh. 浪𫊶茶馨歡𦙶叶 Rằng ngoảng gia hênh van, gò hép (Kh.Q.) Tổ con ve rừng chữa giọng hát thanh, chữa khản cổ
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】直加切【正韻】鋤加切,𠀤垞平聲。【廣韻】俗𣗪字。春藏葉,可以爲飮。【韻會】茗也。本作荼,或作𣗪,今作茶。【陸羽·茶經】一曰茶,二曰檟,三曰蔎,四曰茗,五曰荈。【博物志】飮眞茶令人少眠。 又【本草】山茶。【註】其葉類茗,故得茶名。 又茶陵,地名。【前漢·地理志】長沙國茶陵。【正字通】引《魏了翁集》曰:茶之始,其字爲荼,如《春秋》齊荼、《漢志》荼陵之類。陸、顏諸人,雖已轉入茶音,未嘗輒攺字文。惟陸羽、盧仝以後,則遂易荼爲茶。其字从艸从人从木。○按《漢書·年表》荼陵。師古註:荼音塗。《地理志》茶陵从人从木。師古註:弋奢反,又音丈加反。則漢時已有荼、茶兩字,非至陸羽後始易荼爲茶也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣗪 · 𣘻 · 𦯬