茶
trà
Hán Việt: trà · Pinyin: chá
Tổng quan
trà cây trà LT:杯[bei1],壺 壶[hu2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chá |
|---|---|
| Hán Việt | trà |
| Quảng Đông | caa4 |
| Mân Nam | tê |
| Nhật Bản | CHA |
| Hàn Quốc | 다 |
| Chú âm | ㄔㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | dra |
| Phản thiết | 弋奢反 |
| Thanh mẫu | 以 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây chè (trà), lá dùng chế ra các thứ chè uống. {Sơn trà} [山茶] một thứ cây lá thường xanh, hoa trắng, có thứ đỏ, dùng làm cảnh chơi.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm chè nước chè, chè chén [Eng: tea, to feast]
- Bảng Tra Chữ Nôm sà sà xuống [Eng: to swoop down]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chè Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chè Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chè Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物名。山茶科茶屬,「茶樹」之古稱。參見「茶樹」條。 2.用茶葉沏成或煮成的飲料。如:「飲茶」、「品茶」。《京本通俗小說.馮玉梅團圓》:「婦人口渴,徐信引到一個茶肆中喫茶。」 3.泛稱某種飲料。如:「苦茶」、「冬瓜茶」、「杏仁茶」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茶 茶树 茶叶。由茶树的嫩叶加工制成,供泡取饮料用 前月浮梁买茶去。--唐·白居易《琵琶行(并序)》 又如茶市(茶叶市场) 用茶叶泡制、烹制或煎制而成的饮料 唐人煎茶,用姜用盐。--苏轼《东坡志林》 日高人渴漫思茶。--宋·苏轼《浣溪沙》 又如茶座(茶馆为卖茶而设的座位);茶坊(茶局子、茶局。指茶馆) 某些由蒸发或研磨所制的调匀的食用品 某些饮料 茶 chá ①灌木。嫩叶加工后即成茶叶。 ②用茶叶冲泡成的饮料。 ③某些饮料的名称奶~、油~。 ④指油茶树~油。 【茶馆】中国现代作家老舍的剧作。全剧以北京一座茶馆为舞台,概括了半个世纪的旧中国日渐衰落的过程,…
Eng
- CC-CEDICT tea|tea plant|CL:杯[bei1],壺|壶[hu2]
ja
- JMdict tea|tea plant (Camellia sinensis)|tea preparation|making tea|brown
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【集韻】直加切【正韻】鋤加切,𠀤垞平聲。【廣韻】俗𣗪字。春藏葉,可以爲飮。【韻會】茗也。本作荼,或作𣗪,今作茶。【陸羽·茶經】一曰茶,二曰檟,三曰蔎,四曰茗,五曰荈。【博物志】飮眞茶令人少眠。 又【本草】山茶。【註】其葉類茗,故得茶名。 又茶陵,地名。【前漢·地理志】長沙國茶陵。【正字通】引《魏了翁集》曰:茶之始,其字爲荼,如《春秋》齊荼、《漢志》荼陵之類。陸、顏諸人,雖已轉入茶音,未嘗輒攺字文。惟陸羽、盧仝以後,則遂易荼爲茶。其字从艸从人从木。○按《漢書·年表》荼陵。師古註:荼音塗。《地理志》茶陵从人从木。師古註:弋奢反,又音丈加反。則漢時已有荼、茶兩字,非至陸羽後始易荼爲茶也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣗪 · 𣘻 · 𦯬