煎藥

jiān yàotiên dược

Hán Việt: tiên dược · Pinyin: jiān yào

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.熬药。 2.汤药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以水煮藥。唐.李中〈秋夕病中作〉詩:「煎藥惟憂澀,停燈又怕明。」《紅樓夢》第五一回:「寶玉命把煎藥的銀盄子找了出來,就命在火盆上煎。」

Cấu tạo: 煎 (tiên) + 藥 (dược)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Sắc thuốc
  • Biên soạn 煎藥 iānyào v.o. decoct Chinese medicine

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以水煮藥。唐.李中〈秋夕病中作〉詩:「煎藥惟憂澀,停燈又怕明。」《紅樓夢》第五一回:「寶玉命把煎藥的銀盄子找了出來,就命在火盆上煎。」

Eng

  • Cihui 煎藥 iānyào v.o. decoct Chinese medicine

Từ liên quan

Gần nghĩa

煎心 · 煎炒 · 煎炸 · 煎煮 · 煎熬 · 煎茶 · 煎蛋 · 煎迫