煎藥

jiān yào tiên dược

Hán Việt: tiên dược · Pinyin: jiān yào

Tổng quan

Cấu tạo: (tiên) + (dược)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以水煮藥。唐.李中〈秋夕病中作〉詩:「煎藥惟憂澀,停燈又怕明。」《紅樓夢》第五一回:「寶玉命把煎藥的銀盄子找了出來,就命在火盆上煎。」

Eng

  • Cihui 煎藥 iānyào v.o. decoct Chinese medicine