煎餅

jiān bǐng tiên bính

Hán Việt: tiên bính · Pinyin: jiān bǐng

Tổng quan

món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc | bánh kếp | LT:張|张 bánh rán; bánh chiên。用高粱、小麥或小米等浸水磨成糊狀,用鏊子上攤勻烙熟的餅。

Cấu tạo: (tiên) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món jianbing, một loại bánh kếp mặn của Trung Quốc | bánh kếp | LT:張|张 bánh rán; bánh chiên。用高粱、小麥或小米等浸水磨成糊狀,用鏊子上攤勻烙熟的餅。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用麵粉與水調成稠糊狀,在平底鍋中攤成薄餅,煎而食之,稱為「煎餅」。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.正月》:「正月七日為人日,……北人此日食煎餅,於庭中作之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用高粱、小麦或小米等浸水磨成糊状,在鏊子上摊匀烙熟的薄饼。

Eng

  • CC-CEDICT jianbing, a savory Chinese crêpe|pancake|CL:張|张[zhang1]
  • Cihui jianbing, a savory Chinese crêpe; pancake; CL:張|张

ja

  • JMdict (Japanese) rice cracker|senbei