餅
bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng
Tổng quan
Tục dùng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Quảng Đông | beng2 |
| Mân Nam | piánn |
| Nhật Bản | MOCHI |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjengx |
| Baxter-Sagart | peŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | peŋʔ |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ {bính} [餠].
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm bính thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) [Eng: rice-cakes, biscuits]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用米粉或麵粉做成扁圓形的食品。如:「月餅」、「燒餅」、「蔥油餅」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「每買餅,所從買家輒大讎,亦以是自怪。」 2.扁圓形如餅的東西。如:「柿餅」、「鐵餅」。
Eng
- CC-CEDICT round flat cake|cookie|cake|pastry|CL:張|张[zhang1]
ja
- JMdict mochi|small rice cake made from glutinous rice
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗餠字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餠 · 䴵 · 餠 · 饼 · 饼 · 餠 · 饼