餅
bínhNôm bính
Hán Việt: bính · Pinyin: bǐng · Nôm: bính
Tổng quan
Tục dùng như chữ bính [餠]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǐng |
|---|---|
| Hán Việt | bính |
| Âm Nôm | bánh |
| Quảng Đông | beng2 |
| Mân Nam | piánn |
| Nhật Bản | MOCHI |
| Hàn Quốc | PYENG |
| Chú âm | ㄅㄧㄥˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pjengx |
| Baxter-Sagart | peŋʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | peŋʔ |
| Phản thiết | 必郢切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 靜 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tục dùng như chữ bính [餠]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển bánh 餅 ◎ AHV: bính. Ss đối ứng: pẻng (Tày) [HTA 2003: 400]. dt. món ăn làm từ bột. Bánh lành trong lá ghe người thấy, tiền tốt ngoài hiên hoà kẻ hay. (Bảo kính 172.3)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) bánh bánh trái [Eng: rice-cakes with peanut inside]
- Bảng Tra Chữ Nôm bính thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa) [Eng: rice-cakes, biscuits]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.用米粉或麵粉做成扁圓形的食品。如:「月餅」、「燒餅」、「蔥油餅」。《漢書.卷八.宣帝紀》:「每買餅,所從買家輒大讎,亦以是自怪。」 2.扁圓形如餅的東西。如:「柿餅」、「鐵餅」。
Eng
- CC-CEDICT round flat cake, cookie, cake, pastry, CL:張, 张[zhang1]
- JMdict mochi
- JMdict small rice cake made from glutinous rice
ja
- JMdict 餅(もち)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正字通】俗餠字。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餠 · 䴵 · 餠 · 饼 · 饼 · 餠 · 饼