煢煢

qióng qióng quỳnh quỳnh

Hán Việt: quỳnh quỳnh · Pinyin: qióng qióng

Tổng quan

cô đơn: cô độc

Cấu tạo: (quỳnh) + (quỳnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cô đơn; cô độc。形容孤孤單單,無依無靠。 煢煢孑立。 cô đơn; lẻ loi.
  • Cihui cô đơn: cô độc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 孤獨無依的樣子。《楚辭.屈原.思美人》:「獨煢煢而南行兮,思彭咸之故也。」晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「煢煢游魂,誰主誰祀?」也作「惸惸」、「瞏瞏」、「嬛嬛」。

Eng

  • Cihui 煢煢//惸惸 qióngqióng r.f. <wr.> 1. solitary; alone 2. dejected 3. worried; distressed; anxious