qióng quỳnh

Hán Việt: quỳnh · Pinyin: qióng

Tổng quan

một mình hoang vắng

煢煢 · 煢困 · 煢妻 · 煢嫠 · 煢子 · 煢孑 · 煢居 · 煢弱

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqióng
Hán Việtquỳnh
Quảng Đôngging4
Nhật BảnKEI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄩㄥˊ
Hán ngữ Trung cổgjyeng
Baxter-Sagartgʷjeŋ
Hán ngữ Thượng cổgʷjeŋ
Phản thiết渠營切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Côi cút, trơ trọi có một mình không nương vào được gọi là {quỳnh}. Tào Phi [曹丕] : {Tiện thiếp quỳnh quỳnh thủ không phòng} [賤妾煢煢守空房] (Yên ca hành [燕歌行]) (Để) thiếp cô quạnh phòng không. {Quỳnh quỳnh} [煢煢] lo lắng. $ Kinh Thi viết là [惸].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.鳥回轉疾飛。《說文解字.卂部》:「煢,回疾也。」清.段玉裁.注:「煢,回轉之疾飛也。」 2.憂愁。《玉篇.卂部》:「煢,憂思也。」《漢書.卷九七.外戚傳上.孝武李夫人》:「神煢煢以遙思兮,精浮游而出疆。」 3.孤獨無依的樣子。如:「煢煢」、「煢獨」。

Eng

  • CC-CEDICT alone|desolate

Nguồn gốc

top-mid-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㒌【唐韻】渠營切【集韻】葵營切,𠀤音瓊。【說文】回疾也。从卂,營省聲。 又【玉篇】單也,無兄弟也,無所依也。或作惸嬛。【廣韻】獨也同焭。 又【玉篇】憂思也。【左傳·哀十六年】煢煢余在疚。亦作㷀。【孟子】詩云:哿矣富人,哀此㷀獨。◎按詩小雅今本作惸。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 焭 · 㒌 · 㷀 · 𠌻 · 𠎽 · 焭 · 茕 · 茕 · 焭 · 茕