煤气收费员

môi khí thu phí viên

Hán Việt: môi khí thu phí viên

Tổng quan

người sản xuất hơi đốt, người đi thu tiền hơi đốt

Cấu tạo: 煤 (môi) + 氣 (khí) + 收 (thu) + 費 (phí) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thu tiền gas
  • Tần suất từ người sản xuất hơi đốt, người đi thu tiền hơi đốt

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gas-man

Eng

  • Tần suất từ gas-man

Từ liên quan

Gần nghĩa

煤气厂工人 · 煤气装配工 · 煤气吊灯 · 煤气容器 · 煤气工人 · 煤气总管 · 煤气灯光 · 煤气发生炉