煦煦
hú hú
Hán Việt: hú hú · Pinyin: xù xù
Tổng quan
hiền lành | ân cần | nhân từ | ấm áp và dễ chịu | dịu mát
Nghĩa
Việt
- Cihui hiền lành | ân cần | nhân từ | ấm áp và dễ chịu | dịu mát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.溫和慈惠。唐.韓愈〈原道〉:「彼以煦煦為仁,孑孑為義,其小之也則宜。」 2.暖和。元.張養浩〈冬〉詩:「負暄坐晴簷,煦煦春滿袍。」
Eng
- CC-CEDICT kind|gracious|benevolent|warm and fine|balmy
- Cihui kind; gracious; benevolent; warm and fine; balmy