照鏡 zhào jìng · chiếu kính Hán Việt: chiếu kính · Pinyin: zhào jìng Tổng quan Cấu tạo: 照 (chiếu) + 鏡 (kính)Pinyinzhào jìngHán Việtchiếu kínhCấu tạo照 + 鏡 · chiếu + kính nghĩa thành phần: chiếu + kính Nghĩa ViệtCihui chiếu kính (雜語)在戒法,為自己之相好而觀鏡,為越毘尼。病新癒後,或新剃髮時,又顏面生瘡時,始得照鏡。☸