煮飯
chử phạn
Hán Việt: chử phạn · Pinyin: zhǔ fàn
Tổng quan
nấu cơm ấu cơm. chử phạn chử phạn ☆Nấu cơm.
Nghĩa
Việt
- Cihui chử phạn chử phạn ☆Nấu cơm.
- Cihui nấu cơm ấu cơm. chử phạn chử phạn ☆Nấu cơm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將穀物煮熟。亦泛指燒飯煮菜,打理餐點。《初刻拍案驚奇》卷二四:「家主既去,剩下酒肴,他就毀門折窗,將來燙酒煮飯。」《文明小史》第三○回:「有一次夥計們煮飯,火星爆上來燒掉的。」
Eng
- CC-CEDICT to cook
- Cihui to cook