煮
chửNôm chử
Hán Việt: chử · Pinyin: zhǔ · Nôm: chử
Tổng quan
Nấu, thổi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhǔ |
|---|---|
| Hán Việt | chử |
| Âm Nôm | chử |
| Quảng Đông | zyu2 |
| Mân Nam | tsú |
| Nhật Bản | NIRU |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄓㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjox |
| Baxter-Sagart | [t]aʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]aʔ |
| Phản thiết | 章與切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 語 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu * Nấu, thổi. Như chử phạn [煮飯] nấu cơm. Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : Tạ sầu hề vi chẩm, Chử muộn hề vi xan [藉愁兮爲枕, 煮悶兮爲餐] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Tựa sầu làm gối, Nấu muộn làm cơm. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : Sầu ôm nặng, hãy chồng làm gối, Buồn chứa đầy, hãy thổi làm cơm. $ Xem [煑]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm chử chử phạn (nấu ăn) [Eng: cook]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 一種烹飪方法,將食物放入水或湯加熱烹熟。如:「煮湯」、「燒菜煮飯」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煮 (形声。从火,者声。本义把东西放在有水的锅里加热使熟) 同本义 东煮海水为盐。--《汉书》 命妪煮芋。--清·周容《芋老人传》 又 妪煮芋进。 时挑野菜和根煮,旋斫生柴带叶烧。--杜荀鹤《山中寡妇》 若是射得下来,村房人家,讨些水,煮瀑得熟,也得充饥。--《水浒传》 又如煮瀑(即煮泡,放在水中煮); 煮爆(煮); 煮汤(熬药); 煮海(煮海水为盐); 煮井(煮盐井之水为盐); 煮汁(药物和水熬成汁液); 煮酒(烫酒,酿酒; 热的酒); 煮雪(用雪水烧茶或作 饭) 煮 煮盐,熟盐 煮(煑)zhǔ将食物或东西放入有水的盛器里,使火烧~肉。~菜。~沸消毒。~豆燃萁(〈喻〉骨肉相残)。~鹤焚琴(将鹤煮了,将琴烧了。〈喻〉鲁莽庸俗之人遭踏美 好的事物)。
Eng
- CC-CEDICT variant of 煮[zhu3]
- CC-CEDICT to cook, to boil
- JMdict simmered with
- JMdict cooked with
- JMdict boiling
- JMdict boiled dish
ja
- JMdict 煮(に)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】章與切【集韻】掌與切,𠀤音渚。【說文】亨也。【周禮·天官·亨人】職外內饔之爨亨煑,辨膳羞之物。【爾雅·釋訓】是刈是濩濩煑之也。 又煑棗,地名。【戰國策】秦懼遽効煑棗。【註】屬濟隂冤句。【說文】或作䰞。【玉篇】亦作𤑨。 考證:〔煑棗,地名。【戰國策】秦懼遽効煑棗。【註】屬濟隂宛司。〕 謹按績漢書郡國志濟陰郡冤句煑棗城。宛司改冤句。
Thuyết Văn
䰞或从火。
【煑】 (chử) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 火 (hỏa (Lửa.)) Nghĩa: chử hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 煑 · 䰞 · 𢐼 · 𤆯 · 𤋯 · 𤑜 · 𤑨 · 𩱰 · 煑 · 煮 · 煮 · 煑