熇熇

hốc hốc

Hán Việt: hốc hốc

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.火勢熾盛的樣子,多指慘毒的惡政。《詩經.大雅.板》:「多將熇熇,不可救藥。」 2.興旺的樣子。明.劉基〈靈丘丈人〉:「是何昔者之熇熇,而今日之涼涼也。」

Cấu tạo: 熇 (hốc) + 熇 (hốc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khốc liệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.火勢熾盛的樣子,多指慘毒的惡政。《詩經.大雅.板》:「多將熇熇,不可救藥。」 2.興旺的樣子。明.劉基〈靈丘丈人〉:「是何昔者之熇熇,而今日之涼涼也。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

熇1. · 熇2. · 熇厲 · 熇暑 · 熇焚 · 熇然 · 熇燥 · 熇竭