熇
hốc
Hán Việt: hốc · Pinyin: kǎo
Tổng quan
khô
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kǎo |
|---|---|
| Hán Việt | hốc |
| Quảng Đông | haau1 |
| Mân Nam | ho |
| Nhật Bản | ATSUI |
| Hàn Quốc | 혹 |
| Chú âm | ㄎㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hak |
| Baxter-Sagart | xawk |
| Hán ngữ Thượng cổ | xawk |
| Phản thiết | 火酷切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lửa nóng. Một âm là {khảo}. Hơ lửa.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 烘烤、燒炙。烤的本字。宋.張君房《雲笈七籤.卷八六.洞生太帝君鎮生五藏訣》:「當以直理之木,熇燥好薪,不用蠹蟲及木皮之不淨薪。」
Eng
- CC-CEDICT dry
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】火酷切【集韻】【韻會】呼酷切,𠀤音臛。【說文】火熱也。【玉篇】熾也,燒也。【廣韻】熱貌。【詩·大雅】多將熇熇,不可救藥。【傳】熇熇然,熾盛也。【疏】熇熇,是氣熱之盛,故爲熾盛也。 又【唐韻】火屋切【集韻】【韻會】【正韻】呼木切,𠀤音𣪥。義同。【韻會】或作歊。 又【廣韻】呵各切【集韻】【韻會】【正韻】黑各切,𠀤音郝。與謞同。【爾雅·釋訓】謞謞,崇讒慝也。【疏】引《詩》多將熇熇,多行慘毒之惡。謞熇音義同。【釋文】謞虛各切。 又【集韻】虛嬌切,音囂。炎氣也。或作喬。 又虛交切,音虓。本作灱。暴也。詳灱字註。 又【集韻】【類篇】𠀤苦浩切,音考。【集韻】本作燺。燥也。詳燺字註。 又口到切,音犒。煏也。或作焅。詳焅字註。
Thuyết Văn
火𤍽也。 从火。高聲。 詩曰。多將熇熇。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
大雅板傳曰。熇熇然熾盛也。易。家人嗃嗃。鄭云。苦𤍽之意。是嗃卽熇字也。釋文曰。劉作熇熇。 火屋切。古音在二部。
【熇】 (hốc ⟨khảo⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 火 (hoả) | Thanh phù (聲符): 高 (cao) Phiên thiết: Hỏa ốc thiết Thượng tự: 火 (hỏa) | Hạ tự: 屋 (ốc) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: húc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.)𤍽 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 灱 · 焅 · 燆 · 燺 · 𤐟 · 灱 · 焅 · 燆 · 燺 · 燺