熊熊
hùng hùng
Hán Việt: hùng hùng · Pinyin: xióng xióng
Tổng quan
bừng bừng | rực cháy 形 hừng hực; rừng rực; rần rần (lửa)。形容火勢旺盛。 熊熊的烈火。 lửa cháy rần rần
Nghĩa
Việt
- Cihui bừng bừng | rực cháy 形 hừng hực; rừng rực; rần rần (lửa)。形容火勢旺盛。 熊熊的烈火。 lửa cháy rần rần
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.火光旺盛的樣子。如:「熊熊烈火,一下子就吞噬了他全部的家當。」《山海經.西山經》:「南望昆崙,其光熊熊,其氣魂魂。」 2.氣勢壯盛的樣子。《史記.卷八一.廉頗藺相如傳.索隱述贊》:「清飆凜凜,壯氣熊熊,各竭誠義,遞為雌雄。」唐.王光庭〈奉和聖製送張說巡邊〉詩:「虎貔紛儗儗,河洛振熊熊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容火光强烈或火势旺盛火光熊熊|熊熊燃烧的火炬。
Eng
- CC-CEDICT raging|flaming
- Cihui raging; flaming