熊車

xióng chē hùng xa

Hán Việt: hùng xa · Pinyin: xióng chē

Tổng quan

Cấu tạo: (hùng) + (xa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有伏熊形横轼的车『时为公,列侯所用。南朝梁元帝《玄览赋》"应鸣鞞于龙角,覆缇幕于熊车。"后亦用以指代地方官。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.有伏熊形横轼的车『时为公,列侯所用。南朝梁元帝《玄览赋》"应鸣鞞于龙角,覆缇幕于熊车。"后亦用以指代地方官。