熏熏

xūn xūnhuân huân

Hán Việt: huân huân · Pinyin: xūn xūn

Tổng quan

huân huân: (văn) Vui hoà, tươi tỉnh. Xem 熏 [xùn].☸

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"熏熏"。 2.和悦貌。 3.众多貌。 4.温暖貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.和悅的樣子。《詩經.大雅.鳧鷖》:「鳥鷖在亹,公尸來止熏熏。」《文選.張衡.東京賦》:「君臣歡康,具醉熏熏。」 2.眾多的樣子。漢.揚雄《太玄經.卷二.交》:「往來熏熏,得亡之門。」

Cấu tạo: 熏 (huân) + 熏 (huân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoà nhã
  • Biên soạn 熏熏 xūnxūn r.f. pleased; delighted

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.和悅的樣子。《詩經.大雅.鳧鷖》:「鳥鷖在亹,公尸來止熏熏。」《文選.張衡.東京賦》:「君臣歡康,具醉熏熏。」 2.眾多的樣子。漢.揚雄《太玄經.卷二.交》:「往來熏熏,得亡之門。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"熏熏"。 2.和悦貌。 3.众多貌。 4.温暖貌。

Eng

  • Cihui 熏熏 xūnxūn r.f. pleased; delighted

Từ liên quan

Gần nghĩa

熏制 · 熏士 · 熏天 · 熏心 · 熏染 · 熏沐 · 熏烤 · 熏習