xūn huân

Hán Việt: huân · Pinyin: xūn

Tổng quan

hun khói xông khói xông vào mũi tẩm hương biến thể của 熏[xun1] hương thơm giáo dục xông hơi

熏制 · 熏士 · 熏天 · 熏心 · 熏染 · 熏沐 · 熏烤 · 熏習

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxūn
Hán Việthuân
Quảng Đôngfan1
Mân Namhun
Nhật BảnKUN
Hàn Quốc
Chú âmㄒㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổhyon
Baxter-Sagartqʰu[n]
Hán ngữ Thượng cổqʰu[n]
Phản thiết許云切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hun (khói lửa bốc lên). {Huân huân} [熏熏] vui hòa, tươi tỉnh. Bôi xoa chất thơm vào mình. Như các hoành phi ở các đền miếu thường đề chữ {huân mộc kính thư} [熏沐敬書] nghĩa là tắm gội cho thơm tho kính cẩn mà viết. Đốt.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm huân huân thái (thịt cá) [Eng: meat and fish]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.煙火向上冒。《說文解字.屮部》:「熏,火煙上出也。」 2.用煙燻。《詩經.豳風.七月》:「穹窒熏鼠,塞向墐戶。」唐.李商隱〈無題〉詩四首之一:「蠟照半籠金翡翠,麝熏微度繡芙蓉。」 3.(煙、氣等)侵襲。如:「臭氣熏人」。《樂府詩集.卷六五.雜曲歌辭五.南朝宋.鮑照.苦熱行》:「瘴氣晝熏體,菵露夜霑衣。」唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「下床畏蛇食畏藥,海氣溼蟄熏腥臊。」 4.用香料塗身。唐.韓愈〈答呂毉山人書〉:「方將坐足下,三浴而三熏之。」 5.一種烹飪方法。以松枝、木炭、茶葉等的火煙燒烤食物,使其具有特殊的風味。如:「熏魚」。 [形]…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 熏 (俗作燻。会意。金文,上面象火烟冒出,中间是烟突(本古窗”字),两点表示烟苔,下面是火焰∠起来是烟突冒烟。本义火烟向上冒) 同本义 熏,火烟上出也。--《说文》。俗字作燻。 炎炎,熏也。--《尔雅》 金炉扬熏。--陶弘景《许长史旧馆坛碑》 又如熏天(上蒸而弥漫于天);熏焌(热气升腾) 烧灼,火烫 我心惮暑,忧心如熏。--《诗·大雅·云汉》 又如熏土(用杂草、落叶、稻杆等熏烧泥土。亦指熏烧过的泥土) 熏制;焙制 穹窒熏鼠,塞向墐户。--《诗·豳风·七月》 又如熏穴(烟熏洞穴); 熏xūn ⒈薰烤,用烟雾或气味接触物品~肉。~鱼。~蚊子。墙~黑了。茉莉花…

Eng

  • CC-CEDICT to smoke|to fumigate|to assail the nostrils|to perfume
  • CC-CEDICT variant of 熏[xun1]
  • CC-CEDICT fragrance|warm|to educate|variant of 熏[xun1]|to smoke|to fumigate

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許云切,音薰。【說文】本作𡼡。【玉篇】本作𡼡。【類篇】隷作熏。【說文】火煙上出也。从屮从黑,屮黑熏象也。【玉篇】熱也。【廣韻】火氣盛貌。同燻。【詩·豳風】穹窒熏䑕。又【大雅】憂心如熏。【傳】熏,灼也。【釋文】熏,本又作燻。【周禮·秋官·翦氏】以莽草熏之。 又【詩·大雅】公尸來止熏熏。【傳】熏熏,和悅也。【箋】熏熏,坐不安之貌。【釋文】熏,說文作醺。醉也。 又【蔡邕·釋誨】下獲熏胥之辜。【註】謂相熏烝得罪也。 又【呂氏春秋】東南曰熏風。 又【後漢·趙壹傳】陟遂與言談,至熏夕,極歡而去。又通作薰。【易·艮卦】厲薰心。【後漢·馬廖傳】聲薰天地。 又【集韻】吁運切,音訓。灼也。 又與釁通。【齊語】三釁三沐之。【註】釁或爲熏。 又叶須緣切,音宣。【黃庭經】沐浴盛潔棄肥熏,入室東向誦玉篇。【正譌】中从𡆧。與囱同。俗从田,誤。

Thuyết Văn

火煙上出也。 从屮。 从黑。屮黑熏象。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

豳風曰。穹窒熏鼠。 象煙上出。此於六書爲叚借。 此恐學者不達會意。故發明之曰屮。而繼之以黑。此煙上出。而煙所到處成黑色之象也。合二體爲會意。單言上體則爲叚借。與璗本金而从玉同意。故居部末。許云切。十三部。

【熏】 (huân) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 屮 (triệt (Cây cỏ mới mọc)) + 黑 (hắc (Sắc đen)) Phiên thiết: Hứa vân thiết Thượng tự: 許 (hứa) | Hạ tự: 云 (vân) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ôn' Suy luận: hôn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hỏa (Lửa.) yên (Khói. Như {yên ba} [) thượng (Trên. phàm ở trên đề) xuất (Ra ngoài) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 爋 · 𡴦 · 𡽽 · 𤋱 · 𤑕 · 𤑛 · 燻 · 爋 · 𤑕 · 燻